Trọng lượng bản thân :


3805


kG

Phân bố : - Cầu trước :


1865


kG

- Cầu sau :


1940


kG

Tải trọng cho phép chở :


3500


kG

Số người cho phép chở :


3


người

Trọng lượng toàn bộ :


7500


kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :


7005 x 2060 x 3170


mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :


5020 x 1900 x 1880/---


mm

Khoảng cách trục :


3870


mm

Vết bánh xe trước / sau :


1655/1520


mm

Số trục :


2


Công thức bánh xe :


4 x 2


Loại nhiên liệu :


Diesel


Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:


N04C-VB

Loại động cơ:


4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :


4009 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :


110 kW/ 2800 v/ph

Lốp xe :


Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:


02/04/---/---

Lốp trước / sau:


7.50 - 16 /7.50 - 16

Hệ thống phanh :


Phanh trước /Dẫn động :


Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :


Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :


Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :


Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :


Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực


Thành bên thùng hàng không bố trí cửa xếp, dỡ hàng; - Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 195 kg/m3;